Vì sao nói ngũ cốc giàu dinh dưỡng

Ngũ cốc là nguồn cung cấp các nguyên tố vi lượng như mangan, photpho, đồng, biotin, vitamin B1, Maggie, chất xơ ăn kiêng, crom, kẽm và protein.

Bột ngũ cốc dinh dưỡng cũng mang đến lợi ích tương tự. Bạn có thể phân biệt những loại ngũ cốc tại đây

Giá trị ngũ cốc dinh dưỡng tổng quan

bột ngũ cốc dinh dưỡng 1
Nguồn: http://naturalsociety.com

Để giúp bạn hiểu kĩ hơn về hàm lượng dinh dưỡng có trong ngũ cốc. Chúng tôi đưa ra hệ thống đánh giá thực phẩm. Hệ thống này giúp ta tìm ra những thực phẩm giàu dinh dưỡng.

Trong bảng này, giá trị DRI đưa ra mức chuẩn về chất dinh dưỡng bạn cần hàng ngày. Trong khi DV (Daily value) là hàm lượng bạn có thể hấp thụ mỗi ngày. Như vậy DRI/DV cho thấy hàm lượng chất dinh dưỡng bạn cần / hàm lượng chất dinh dưỡng bạn hấp thụ được.

Oats, chưa chế biến, khô
0.25 cốc
39.00 grams
Calo: 152
GI: thấp
Chất dinh dưỡng Hàm lượng DRI/DV
(%)
Tỉ trọng
Dinh dưỡng
Đánh giá
mangan 1.92 mg 96 11.4 Xuất sắc
moblypden 28.86 mcg 64 7.6 Xuất sắc
photpho 203.97 mg 29 3.5 Rất tốt
đồng 0.24 mg 27 3.2 Tốt
biotin 7.80 mcg 26 3.1 Tốt
vitamin B1 0.30 mg 25 3.0 Tốt
maggie 69.03 mg 17 2.0 Tốt
chất xơ 4.13 g 17 2.0 Tốt
chrome 5.38 mcg 15 1.8 Tốt
kẽm 1.55 mg 14 1.7 Tốt
protein 6.59 g 13 1.6 Tốt
Đánh giá
chất lượng thực phẩm
Quy tắc
Xuất sắc DRI/DV>=75% OR
Density>=7.6 AND DRI/DV>=10%
Rất tốt DRI/DV>=50% OR
Density>=3.4 AND DRI/DV>=5%
Tốt DRI/DV>=25% OR
Density>=1.5 AND DRI/DV>=2.5%

Giá trị bột ngũ cốc dinh dưỡng chuyên sâu

bột ngũ cốc dinh dưỡng 2
Để nhấn mạnh hơn về giá trị dinh dưỡng. Dưới đây là thông tin chuyên sâu về ngũ cốc dinh dưỡng. Thông tin dưới đây bao gồm dinh dưỡng toàn phần, gồm carb, đường, chất xơ hòa tan và không hòa tan, natri, các vitamin, khoáng chất, axit béo, amino axit và các chất khác.

0.00 g0.00 g0.00 g

Oats, chưa chế biến, khô
(Chú ý: “–” là chưa có thông tin )
0.25 cốc
(39.00 g)
GI: thấp
Chất dinh dưỡng đại lượng và Calo
Dinh dưỡng Hàm lượng DRI/DV
(%)
Protein 6.59 g 13
Carbohydrates 25.85 g 11
Tổng hàm lượng chất béo 2.69 g
Chất xơ ăn kiêng 4.13 g 17
Calo 151.71 8
MACRONUTRIENT AND CALORIE DETAIL
Dinh dưỡng Hàm lượng DRI/DV
(%)
Carbohydrate:
Starch — g
Total Sugars — g
Monosaccharides — g
Fructose — g
Glucose — g
Galactose — g
Disaccharides — g
Lactose — g
Maltose — g
Sucrose — g
Chất xơ hòa tan 1.65 g
Chất xơ không hòa tan 2.48 g
Other Carbohydrates — g
Fat:
Chất béo không bão hòa dạng đơn thể 0.85 g
Chất béo không bão hòa dạng đa thể 0.99 g
Chất béo bão hòa 0.47 g
Trans Fat 0.00 g
Calories from Fat 24.22
Calories from Saturated Fat 4.27
Calories from Trans Fat 0.00
Cholesterol 0.00 mg
Nước 3.21 g
MICRONUTRIENTS
nutrient amount DRI/DV
(%)
Vitamins
Water-Soluble Vitamins
B-Complex Vitamins
Vitamin B1 0.30 mg 25
Vitamin B2 0.05 mg 4
Vitamin B3 0.37 mg 2
Vitamin B3 (Niacin Equivalents) 1.90 mg
Vitamin B6 0.05 mg 3
Vitamin B12 0.00 mcg 0
Biotin 7.80 mcg 26
Choline 6.63 mg 2
Folate 21.84 mcg 5
Folate (DFE) 21.84 mcg
Folate (food) 21.84 mcg
Pantothenic Acid 0.53 mg 11
Vitamin C 0.00 mg 0
Fat-Soluble Vitamins
Vitamin A (Retinoids and Carotenoids)
Vitamin A International Units (IU) 0.00 IU
Vitamin A mcg Retinol Activity Equivalents (RAE) 0.00 mcg (RAE) 0
Vitamin A mcg Retinol Equivalents (RE) 0.00 mcg (RE)
Retinol mcg Retinol Equivalents (RE) 0.00 mcg (RE)
Carotenoid mcg Retinol Equivalents (RE) 0.00 mcg (RE)
Alpha-Carotene 0.00 mcg
Beta-Carotene 0.00 mcg
Beta-Carotene Equivalents 0.00 mcg
Cryptoxanthin 0.00 mcg
Lutein and Zeaxanthin — mcg
Lycopene — mcg
Vitamin D
Vitamin D International Units (IU) 0.00 IU 0
Vitamin D mcg 0.00 mcg
Vitamin E
Vitamin E mg Alpha-Tocopherol Equivalents (ATE) — mg (ATE)
Vitamin E International Units (IU) — IU
Vitamin E mg — mg
Vitamin K — mcg
Minerals
nutrient amount DRI/DV
(%)
Boron — mcg
Canxi 21.06 mg 2
Clo 49.14 mg
Crom 5.38 mcg 15
Đồng 0.24 mg 27
Flo — mg
I-ốt 2.47 mcg 2
Sắt 1.84 mg 10
Maggie 69.03 mg 17
Mangan 1.92 mg 96
Molybden 28.86 mcg 64
Photpho 203.97 mg 29
Kali 167.31 mg 5
Selen — mcg
Natri 0.78 mg 0
Kẽm 1.55 mg 14
CÁC AXIT BÉO
Dinh dưỡng Hàm lượng DRI/DV
(%)
Omega-3 Fatty Acids 0.04 g 2
Omega-6 Fatty Acids 0.95 g
Chất béo không bão hòa dạng đơn thể
14:1 Myristoleic 0.00 g
15:1 Pentadecenoic 0.00 g
16:1 Palmitol 0.01 g
17:1 Heptadecenoic 0.00 g
18:1 Oleic 0.84 g
20:1 Eicosenoic 0.00 g
22:1 Erucic 0.00 g
24:1 Nervonic 0.00 g
Chất béo không bão hòa dạng đa thể
18:2 Linoleic 0.95 g
18:2 Conjugated Linoleic (CLA) — g
18:3 Linolenic 0.04 g
18:4 Stearidonic 0.00 g
20:3 Eicosatrienoic 0.00 g
20:4 Arachidonic 0.00 g
20:5 Eicosapentaenoic (EPA)
22:5 Docosapentaenoic (DPA)
22:6 Docosahexaenoic (DHA)
Axit béo bão hòa
4:0 Butyric — g
6:0 Caproic — g
8:0 Caprylic — g
10:0 Capric — g
12:0 Lauric 0.01 g
14:0 Myristic 0.01 g
15:0 Pentadecanoic — g
16:0 Palmitic 0.40 g
17:0 Margaric — g
18:0 Stearic 0.03 g
20:0 Arachidic — g
22:0 Behenate — g
24:0 Lignoceric — g
CÁC AMINO AXIT
Dinh dưỡng Hàm lượng DRI/DV
(%)
Alanine 0.34 g
Arginine 0.46 g
Aspartic Acid 0.56 g
Cysteine 0.16 g
Glutamic Acid 1.45 g
Glycine 0.33 g
Histidine 0.16 g
Isoleucine 0.27 g
Leucine 0.50 g
Lysine 0.27 g
Methionine 0.12 g
Phenylalanine 0.35 g
Proline 0.36 g
Serine 0.29 g
Threonine 0.22 g
Tryptophan 0.09 g
Tyrosine 0.22 g
Valine 0.37 g
CÁC THÀNH PHẦN KHÁC
Dinh dưỡng Hàm lượng DRI/DV
(%)
Ash 0.67 g
Organic Acids (Total) — g
Acetic Acid — g
Citric Acid — g
Lactic Acid — g
Malic Acid — g
Taurine — g
Sugar Alcohols (Total) — g
Glycerol — g
Inositol — g
Mannitol — g
Sorbitol — g
Xylitol — g
Artificial Sweeteners (Total) — mg
Aspartame — mg
Saccharin — mg
Cồn 0.00 g
Caffeine 0.00 mg

Nguồn:

The nutrient profiles provided in this website are derived from The Food Processor, Version 10.12.0, ESHA Research, Salem, Oregon, USA. Among the 50,000+ food items in the master database and 163 nutritional components per item, specific nutrient values were frequently missing from any particular food item. We chose the designation “–” to represent those nutrients for which no value was included in this version of the database.

Nguồn: www.whfoods.com

Tổng kết

Bài viết này giúp bạn có một cái nhìn chi tiết về hàm lượng dinh dưỡng có trong ngũ cốc. Ngũ cốc dinh dưỡng. Được đánh giá là một trong những thực phẩm lành mạnh nhất, ngũ cốc dinh dưỡng là thực đơn không thể thiếu.

Bạn hãy sử dụng bột ngũ cốc dinh dưỡng Oat King để nhận được những lợi ích về sức khỏe nhé.

Gửi phản hồi