Vì sao nói ngũ cốc giàu dinh dưỡng

0
459

Ngũ cốc là nguồn cung cấp các nguyên tố vi lượng như mangan, photpho, đồng, biotin, vitamin B1, Maggie, chất xơ ăn kiêng, crom, kẽm và protein.

Bột ngũ cốc dinh dưỡng cũng mang đến lợi ích tương tự. Bạn có thể phân biệt những loại ngũ cốc tại đây

Giá trị ngũ cốc dinh dưỡng tổng quan

bột ngũ cốc dinh dưỡng 1
Nguồn: http://naturalsociety.com

Để giúp bạn hiểu kĩ hơn về hàm lượng dinh dưỡng có trong ngũ cốc. Chúng tôi đưa ra hệ thống đánh giá thực phẩm. Hệ thống này giúp ta tìm ra những thực phẩm giàu dinh dưỡng.

Trong bảng này, giá trị DRI đưa ra mức chuẩn về chất dinh dưỡng bạn cần hàng ngày. Trong khi DV (Daily value) là hàm lượng bạn có thể hấp thụ mỗi ngày. Như vậy DRI/DV cho thấy hàm lượng chất dinh dưỡng bạn cần / hàm lượng chất dinh dưỡng bạn hấp thụ được.

Oats, chưa chế biến, khô
0.25 cốc
39.00 grams
Calo: 152
GI: thấp
Chất dinh dưỡngHàm lượngDRI/DV
(%)
Tỉ trọng
Dinh dưỡng
Đánh giá
mangan1.92 mg9611.4Xuất sắc
moblypden28.86 mcg647.6Xuất sắc
photpho203.97 mg293.5Rất tốt
đồng0.24 mg273.2Tốt
biotin7.80 mcg263.1Tốt
vitamin B10.30 mg253.0Tốt
maggie69.03 mg172.0Tốt
chất xơ4.13 g172.0Tốt
chrome5.38 mcg151.8Tốt
kẽm1.55 mg141.7Tốt
protein6.59 g131.6Tốt
Đánh giá
chất lượng thực phẩm
Quy tắc
Xuất sắcDRI/DV>=75% OR
Density>=7.6 AND DRI/DV>=10%
Rất tốtDRI/DV>=50% OR
Density>=3.4 AND DRI/DV>=5%
TốtDRI/DV>=25% OR
Density>=1.5 AND DRI/DV>=2.5%

Giá trị bột ngũ cốc dinh dưỡng chuyên sâu

bột ngũ cốc dinh dưỡng 2
Để nhấn mạnh hơn về giá trị dinh dưỡng. Dưới đây là thông tin chuyên sâu về ngũ cốc dinh dưỡng. Thông tin dưới đây bao gồm dinh dưỡng toàn phần, gồm carb, đường, chất xơ hòa tan và không hòa tan, natri, các vitamin, khoáng chất, axit béo, amino axit và các chất khác.

0.00 g0.00 g0.00 g

Oats, chưa chế biến, khô
(Chú ý: “–” là chưa có thông tin )
0.25 cốc
(39.00 g)
GI: thấp
Chất dinh dưỡng đại lượng và Calo
Dinh dưỡngHàm lượngDRI/DV
(%)
Protein6.59 g13
Carbohydrates25.85 g11
Tổng hàm lượng chất béo2.69 g
Chất xơ ăn kiêng4.13 g17
Calo151.718
MACRONUTRIENT AND CALORIE DETAIL
Dinh dưỡngHàm lượngDRI/DV
(%)
Carbohydrate:
Starch— g
Total Sugars— g
Monosaccharides— g
Fructose— g
Glucose— g
Galactose— g
Disaccharides— g
Lactose— g
Maltose— g
Sucrose— g
Chất xơ hòa tan1.65 g
Chất xơ không hòa tan2.48 g
Other Carbohydrates— g
Fat:
Chất béo không bão hòa dạng đơn thể0.85 g
Chất béo không bão hòa dạng đa thể0.99 g
Chất béo bão hòa0.47 g
Trans Fat0.00 g
Calories from Fat24.22
Calories from Saturated Fat4.27
Calories from Trans Fat0.00
Cholesterol0.00 mg
Nước3.21 g
MICRONUTRIENTS
nutrientamountDRI/DV
(%)
Vitamins
Water-Soluble Vitamins
B-Complex Vitamins
Vitamin B10.30 mg25
Vitamin B20.05 mg4
Vitamin B30.37 mg2
Vitamin B3 (Niacin Equivalents)1.90 mg
Vitamin B60.05 mg3
Vitamin B120.00 mcg0
Biotin7.80 mcg26
Choline6.63 mg2
Folate21.84 mcg5
Folate (DFE)21.84 mcg
Folate (food)21.84 mcg
Pantothenic Acid0.53 mg11
Vitamin C0.00 mg0
Fat-Soluble Vitamins
Vitamin A (Retinoids and Carotenoids)
Vitamin A International Units (IU)0.00 IU
Vitamin A mcg Retinol Activity Equivalents (RAE)0.00 mcg (RAE)0
Vitamin A mcg Retinol Equivalents (RE)0.00 mcg (RE)
Retinol mcg Retinol Equivalents (RE)0.00 mcg (RE)
Carotenoid mcg Retinol Equivalents (RE)0.00 mcg (RE)
Alpha-Carotene0.00 mcg
Beta-Carotene0.00 mcg
Beta-Carotene Equivalents0.00 mcg
Cryptoxanthin0.00 mcg
Lutein and Zeaxanthin— mcg
Lycopene— mcg
Vitamin D
Vitamin D International Units (IU)0.00 IU0
Vitamin D mcg0.00 mcg
Vitamin E
Vitamin E mg Alpha-Tocopherol Equivalents (ATE)— mg (ATE)
Vitamin E International Units (IU)— IU
Vitamin E mg— mg
Vitamin K— mcg
Minerals
nutrientamountDRI/DV
(%)
Boron— mcg
Canxi21.06 mg2
Clo49.14 mg
Crom5.38 mcg15
Đồng0.24 mg27
Flo— mg
I-ốt2.47 mcg2
Sắt1.84 mg10
Maggie69.03 mg17
Mangan1.92 mg96
Molybden28.86 mcg64
Photpho203.97 mg29
Kali167.31 mg5
Selen— mcg
Natri0.78 mg0
Kẽm1.55 mg14
CÁC AXIT BÉO
Dinh dưỡngHàm lượngDRI/DV
(%)
Omega-3 Fatty Acids0.04 g2
Omega-6 Fatty Acids0.95 g
Chất béo không bão hòa dạng đơn thể
14:1 Myristoleic0.00 g
15:1 Pentadecenoic0.00 g
16:1 Palmitol0.01 g
17:1 Heptadecenoic0.00 g
18:1 Oleic0.84 g
20:1 Eicosenoic0.00 g
22:1 Erucic0.00 g
24:1 Nervonic0.00 g
Chất béo không bão hòa dạng đa thể
18:2 Linoleic0.95 g
18:2 Conjugated Linoleic (CLA)— g
18:3 Linolenic0.04 g
18:4 Stearidonic0.00 g
20:3 Eicosatrienoic0.00 g
20:4 Arachidonic0.00 g
20:5 Eicosapentaenoic (EPA)
22:5 Docosapentaenoic (DPA)
22:6 Docosahexaenoic (DHA)
Axit béo bão hòa
4:0 Butyric— g
6:0 Caproic— g
8:0 Caprylic— g
10:0 Capric— g
12:0 Lauric0.01 g
14:0 Myristic0.01 g
15:0 Pentadecanoic— g
16:0 Palmitic0.40 g
17:0 Margaric— g
18:0 Stearic0.03 g
20:0 Arachidic— g
22:0 Behenate— g
24:0 Lignoceric— g
CÁC AMINO AXIT
Dinh dưỡngHàm lượngDRI/DV
(%)
Alanine0.34 g
Arginine0.46 g
Aspartic Acid0.56 g
Cysteine0.16 g
Glutamic Acid1.45 g
Glycine0.33 g
Histidine0.16 g
Isoleucine0.27 g
Leucine0.50 g
Lysine0.27 g
Methionine0.12 g
Phenylalanine0.35 g
Proline0.36 g
Serine0.29 g
Threonine0.22 g
Tryptophan0.09 g
Tyrosine0.22 g
Valine0.37 g
CÁC THÀNH PHẦN KHÁC
Dinh dưỡngHàm lượngDRI/DV
(%)
Ash0.67 g
Organic Acids (Total)— g
Acetic Acid— g
Citric Acid— g
Lactic Acid— g
Malic Acid— g
Taurine— g
Sugar Alcohols (Total)— g
Glycerol— g
Inositol— g
Mannitol— g
Sorbitol— g
Xylitol— g
Artificial Sweeteners (Total)— mg
Aspartame— mg
Saccharin— mg
Cồn0.00 g
Caffeine0.00 mg

Nguồn:

The nutrient profiles provided in this website are derived from The Food Processor, Version 10.12.0, ESHA Research, Salem, Oregon, USA. Among the 50,000+ food items in the master database and 163 nutritional components per item, specific nutrient values were frequently missing from any particular food item. We chose the designation “–” to represent those nutrients for which no value was included in this version of the database.

Nguồn: www.whfoods.com

Tổng kết

Bài viết này giúp bạn có một cái nhìn chi tiết về hàm lượng dinh dưỡng có trong ngũ cốc. Ngũ cốc dinh dưỡng. Được đánh giá là một trong những thực phẩm lành mạnh nhất, ngũ cốc dinh dưỡng là thực đơn không thể thiếu.

Bạn hãy sử dụng bột ngũ cốc dinh dưỡng Oat King để nhận được những lợi ích về sức khỏe nhé.

Gửi phản hồi